Cọc Tiếp Địa Đồng
Cọc Tiếp Địa Đồng – Giải Pháp Chống Sét Hàng Đầu Tại Việt Nam
Tổng Quan Về Cọc Tiếp Địa Đồng
Cọc tiếp địa đồng là một trong những sản phẩm quan trọng nhất trong hệ thống chống sét của các công trình xây dựng. Được sản xuất tại Việt Nam với chất lượng cao, cọc tiếp địa đồng có khả năng truyền sét cực kỳ nhanh chóng nhờ vào hàm lượng Cu cao, đạt tới 99.9% trong loại đồng nguyên chất. So với các loại cọc tiếp địa khác, cọc tiếp địa đồng vừa bền bỉ, vừa có khả năng dẫn điện tuyệt vời, giúp bảo vệ công trình và tính mạng con người một cách toàn diện.
Đồng là một chất liệu có điện trở suất thấp, khả năng chống ăn mòn cao, và bền với tác động môi trường khắc nghiệt. Chính vì vậy, cọc tiếp địa đồng được lựa chọn cho các công trình đặc thù, những nơi yêu cầu mức điện trở suất đất rất thấp. Hiện nay, có hai loại cọc tiếp địa bằng đồng được phổ biến trên thị trường: đồng đỏ (hàm lượng Cu lên tới 99.9%) và đồng vàng (hàm lượng Cu khoảng 60-70%). Tùy theo yêu cầu của từng công trình mà bạn có thể lựa chọn loại phù hợp.
Đối tượng sử dụng cọc tiếp địa đồng rất đa dạng: từ các nhà máy, nhà xưởng, tòa nhà cao tầng, trạm biến áp, các công trình trọng điểm cho tới những công trình nhỏ có diện tích tiếp địa giới hạn. Chống Sét Toàn Cầu – công ty chuyên cung cấp các giải pháp chống sét toàn diện – đã tích lũy kinh nghiệm hơn 5 năm cung cấp cọc tiếp địa đồng chất lượng cao cho hơn 1000 dự án trên khắp Việt Nam.
Đặc Điểm Nổi Bật Của Cọc Tiếp Địa Đồng
- Hàm Lượng Cu Cực Cao (99.9%) – Cọc tiếp địa đồng nguyên chất có hàm lượng đồng đỏ lên tới 99.9%, đảm bảo khả năng dẫn điện tuyệt vời và truyền sét cực nhanh. Điều này giúp giảm thiểu rủi ro bị cháy nổ và tổn hại cơ sở vật chất khi có sét đánh.
- Khả Năng Chống Ăn Mòn Vượt Trội – Đồng là kim loại chống ăn mòn tốt nhất trong các loại vật liệu tiếp địa hiện nay. Thậm chí sau 50 năm sử dụng, cọc tiếp địa đồng vẫn duy trì hiệu suất ban đầu, đảm bảo an toàn lâu dài cho công trình của bạn.
- Độ Bền Cao Và Tuổi Thọ Dài – Nhờ vào tính chất vật liệu ưu việt, cọc tiếp địa đồng có tuổi thọ lên tới 50-60 năm, thậm chí có thể bền hơn so với công trình sử dụng nó. Đây là lợi ích to lớn giúp bạn tiết kiệm chi phí thay thế trong dài hạn.
- Dễ Dàng Kết Nối Và Lắp Đặt – Cọc tiếp địa đồng có thiết kế tiêu chuẩn với các kích thước đường kính từ 14mm đến 25mm, dễ dàng kết nối với các dây dẫn chống sét và thiết bị khác trong hệ thống. Điều này giúp quá trình lắp đặt nhanh chóng và hiệu quả.
- Phù Hợp Cho Mọi Loại Công Trình – Từ công trình nhỏ với diện tích tiếp địa hạn chế cho tới các công trình lớn đặc thù, cọc tiếp địa đồng đều đáp ứng được yêu cầu. Bạn có thể lựa chọn kích thước phù hợp với nhu cầu cụ thể.
- Chứng Chỉ Kiểm Định Chất Lượng Từ Quatest – Mỗi lô hàng được cấp phiếu đo lường và phân tích từ Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quatest, đảm bảo hàm lượng đồng luôn trên 99%. Đây là cam kết chất lượng rõ ràng từ Chống Sét Toàn Cầu.
- Giá Trị Đầu Tư Lâu Dài – Mặc dù giá cọc tiếp địa đồng cao hơn các loại khác (gấp 2 lần so với cọc bình thường), nhưng tuổi thọ dài và hiệu suất vượt trội giúp bạn tiết kiệm chi phí sửa chữa, thay thế lâu dài. Đây là lựa chọn đúng đắn cho các công trình quan trọng.
Thông Số Kỹ Thuật Cọc Tiếp Địa Đồng
| Thông Số | Giá Trị |
|---|---|
| Chất liệu (Loại Đồng Đỏ) | Đồng nguyên chất, hàm lượng Cu ≥ 99.9% |
| Chất liệu (Loại Đồng Vàng) | Đồng vàng, hàm lượng Cu ≥ 60-70% |
| Đường kính (mm) | 14, 16, 18, 20, 22, 25 |
| Chiều dài chuẩn (m) | 2.4m (có thể tùy chỉnh từ 1.0 đến 6.0m) |
| Bán kính bảo vệ | Tùy theo chiều dài cọc và điều kiện đất |
| Tiêu chuẩn áp dụng | TCVN 9389:2012, IEC 62561, NFC 17-100 |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Điện trở suất (Ω.m) | 1.68 × 10⁻⁸ (cực thấp, tối ưu cho tiếp địa) |
| Tuổi thọ dự kiến | 50-60 năm |
Bảng Quy Cách Cọc Tiếp Địa Đồng Phổ Biến
| Mã Sản Phẩm | Tên Sản Phẩm | Chất Liệu | Đường Kính | Chiều Dài |
|---|---|---|---|---|
| TC-CDD 1424 | Cọc đồng tiếp địa D14 | Đồng đỏ | 14mm | 2.4m |
| TC-CDD 1624 | Cọc đồng tiếp địa D16 | Đồng đỏ | 16mm | 2.4m |
| TC-CDD 1824 | Cọc đồng tiếp địa D18 | Đồng đỏ | 18mm | 2.4m |
| TC-CDD 2024 | Cọc đồng tiếp địa D20 | Đồng đỏ | 20mm | 2.4m |
| TC-CDD 2224 | Cọc đồng tiếp địa D22 | Đồng đỏ | 22mm | 2.4m |
| TC-CDD 2524 | Cọc đồng tiếp địa D25 | Đồng đỏ | 25mm | 2.4m |
| TC-CDV 1424 | Cọc tiếp địa đồng vàng D14 | Đồng vàng | 14mm | 2.4m |
| TC-CDV 1624 | Cọc tiếp địa đồng vàng D16 | Đồng vàng | 16mm | 2.4m |
| TC-CDV 1824 | Cọc tiếp địa đồng vàng D18 | Đồng vàng | 18mm | 2.4m |
| TC-CDV 2024 | Cọc tiếp địa đồng vàng D20 | Đồng vàng | 20mm | 2.4m |
| TC-CDV 2224 | Cọc tiếp địa đồng vàng D22 | Đồng vàng | 22mm | 2.4m |
| TC-CDV 2524 | Cọc tiếp địa đồng vàng D25 | Đồng vàng | 25mm | 2.4m |



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.